Phạm vi hỗ trợ của nhà mạng di động và các tính năng dành cho iPhone tại Hoa Kỳ và Canada

Chọn quốc gia hoặc khu vực của bạn để tìm hiểu về các nhà mạng di động mà bạn có.

Canada

Bell5

  • 5G7

  • Nhắn tin RCS được mã hóa hai chiều (beta)

  • eSIM

  • FaceTime qua mạng di động

  • LTE

  • Điểm truy cập cá nhân1

  • Mở khóa2

  • Thư thoại hình ảnh

  • VoLTE

  • Gọi qua Wi-Fi

Chatr

  • Nhắn tin RCS được mã hóa hai chiều (beta)

  • eSIM

  • FaceTime qua mạng di động

  • Điểm truy cập cá nhân1

  • VoLTE

Cityfone5

  • FaceTime qua mạng di động

  • LTE

  • Điểm truy cập cá nhân

Eastlink5

  • eSIM

  • FaceTime qua mạng di động

  • LTE

  • Điểm truy cập cá nhân1

  • Thư thoại hình ảnh

  • VoLTE4

Fido5

  • Nhắn tin RCS được mã hóa hai chiều (beta)

  • eSIM

  • FaceTime qua mạng di động

  • LTE

  • Điểm truy cập cá nhân1

  • Mở khóa2

  • Thư thoại hình ảnh

  • VoLTE4

  • Gọi qua Wi-Fi

Fizz

  • eSIM

  • FaceTime qua mạng di động

  • LTE

  • Điểm truy cập cá nhân1

  • Thư thoại hình ảnh

  • VoLTE4

Freedom Mobile5

  • 5G7

  • Nhắn tin RCS được mã hóa hai chiều (beta)

  • eSIM

  • FaceTime qua mạng di động

  • LTE

  • Điểm truy cập cá nhân

  • Thư thoại hình ảnh

  • VoLTE4

  • Gọi qua Wi-Fi

Koodo5

  • Nhắn tin RCS được mã hóa hai chiều (beta)

  • eSIM

  • FaceTime qua mạng di động

  • LTE

  • Điểm truy cập cá nhân1

  • Mở khóa2

  • Thư thoại hình ảnh

  • VoLTE4

  • Gọi qua Wi-Fi

Lucky Mobile

  • Nhắn tin RCS được mã hóa hai chiều (beta)

  • eSIM

  • FaceTime qua mạng di động

  • LTE

PC Mobile5

  • FaceTime qua mạng di động

  • LTE

  • Điểm truy cập cá nhân1

  • Thư thoại hình ảnh

Public Mobile

  • 5G7

  • Nhắn tin RCS được mã hóa hai chiều (beta)

  • eSIM

  • FaceTime qua mạng di động

  • LTE

  • Điểm truy cập cá nhân1

  • VoLTE4

Rogers5

  • 5G7

  • Nhắn tin RCS được mã hóa hai chiều (beta)

  • Các tính năng vệ tinh do nhà mạng cung cấp

  • eSIM

  • FaceTime qua mạng di động

  • LTE

  • Điểm truy cập cá nhân1

  • Mở khóa2

  • Thư thoại hình ảnh

  • VoLTE4

  • Gọi qua Wi-Fi

SaskTel5

  • 5G7

  • Nhắn tin RCS được mã hóa hai chiều (beta)

  • eSIM

  • FaceTime qua mạng di động

  • LTE

  • Điểm truy cập cá nhân1

  • Mở khóa2

  • VoLTE4

  • Gọi qua Wi-Fi

Shaw

  • eSIM

  • FaceTime qua mạng di động

  • LTE

  • Điểm truy cập cá nhân

  • Thư thoại hình ảnh

  • VoLTE

  • Gọi qua Wi-Fi

Tbaytel5

  • 5G7

  • FaceTime qua mạng di động

  • LTE

  • Điểm truy cập cá nhân1

  • Nhắn tin RCS

  • Mở khóa2

  • Thư thoại hình ảnh

  • VoLTE4

Telus5

  • 5G7

  • Nhắn tin RCS được mã hóa hai chiều (beta)

  • eSIM

  • FaceTime qua mạng di động

  • LTE

  • Điểm truy cập cá nhân1

  • Mở khóa2

  • Thư thoại hình ảnh

  • VoLTE4

  • Gọi qua Wi-Fi

Videotron5

  • 5G7

  • Nhắn tin RCS được mã hóa hai chiều (beta)

  • eSIM

  • FaceTime qua mạng di động

  • LTE

  • Điểm truy cập cá nhân1

  • Thư thoại hình ảnh

  • VoLTE4

  • Gọi qua Wi-Fi

Virgin Mobile5

  • Nhắn tin RCS được mã hóa hai chiều (beta)

  • eSIM

  • FaceTime qua mạng di động

  • LTE

  • Điểm truy cập cá nhân1

  • Thư thoại hình ảnh

  • VoLTE4

  • Gọi qua Wi-Fi

Xplornet

  • FaceTime qua mạng di động

  • LTE

  • Điểm truy cập cá nhân1

  • Thư thoại hình ảnh

  • VoLTE4

Hoa Kỳ

Alaska GCI

  • 5G7

  • eSIM

  • FaceTime qua mạng di động

  • LTE

  • Điểm truy cập cá nhân1

  • Thư thoại hình ảnh

  • VoLTE4

  • Gọi qua Wi-Fi

Appalachian Wireless6

  • 5G7

  • eSIM

  • FaceTime qua mạng di động

  • LTE

  • Điểm truy cập cá nhân1

  • Mở khóa2

  • Thư thoại hình ảnh

  • VoLTE4

  • Gọi qua Wi-Fi

AT&T6

  • 5G7

  • Nhắn tin RCS được mã hóa hai chiều (beta)

  • eSIM

  • FaceTime qua mạng di động

  • LTE

  • Điểm truy cập cá nhân1

  • Mở khóa2

  • Thư thoại hình ảnh

  • VoLTE4

  • Gọi qua Wi-Fi

  • Gọi qua Wi-Fi trên các thiết bị kết nối iCloud được hỗ trợ.

BetterRoaming

  • FaceTime qua mạng di động

  • LTE

  • Điểm truy cập cá nhân1

  • Thư thoại hình ảnh

  • VoLTE4

Boost Mobile

  • 5G7

  • Nhắn tin RCS được mã hóa hai chiều (beta)

  • eSIM

  • FaceTime qua mạng di động

  • LTE

  • Điểm truy cập cá nhân1

  • Mở khóa2

  • Thư thoại hình ảnh

  • VoLTE4

  • Gọi qua Wi-Fi

Bravado Wireless

  • eSIM

  • FaceTime qua mạng di động

  • LTE

  • Điểm truy cập cá nhân1

  • Thư thoại hình ảnh

  • VoLTE4

  • Gọi qua Wi-Fi

C Spire6

  • 5G7

  • Nhắn tin RCS được mã hóa hai chiều (beta)

  • eSIM

  • FaceTime qua mạng di động

  • LTE

  • Điểm truy cập cá nhân1

  • Mở khóa2

  • Thư thoại hình ảnh

  • VoLTE4

  • Gọi qua Wi-Fi

Carolina West Wireless6

  • 5G7

  • eSIM

  • FaceTime qua mạng di động

  • LTE

  • Điểm truy cập cá nhân1

  • Mở khóa2

  • Thư thoại hình ảnh

  • VoLTE4

  • Gọi qua Wi-Fi

Cellcom Wisconsin6

  • 5G7

  • Nhắn tin RCS được mã hóa hai chiều (beta)

  • eSIM

  • FaceTime qua mạng di động

  • LTE

  • Điểm truy cập cá nhân1

  • Thư thoại hình ảnh

  • VoLTE4

  • Gọi qua Wi-Fi

Copper Valley Telecom

  • eSIM

  • FaceTime qua mạng di động

  • LTE

  • Điểm truy cập cá nhân1

  • Thư thoại hình ảnh

  • VoLTE4

  • Gọi qua Wi-Fi

Consumer Cellular6

  • 5G7

  • Nhắn tin RCS được mã hóa hai chiều (beta)

  • eSIM

  • FaceTime qua mạng di động

  • LTE

  • Điểm truy cập cá nhân1

  • Mở khóa2

  • Thư thoại hình ảnh

  • VoLTE4

  • Gọi qua Wi-Fi

Cox Mobile

  • 5G7

  • Nhắn tin RCS được mã hóa hai chiều (beta)

  • eSIM

  • FaceTime qua mạng di động

  • LTE

  • Điểm truy cập cá nhân1

  • Mở khóa2

  • Thư thoại hình ảnh

  • VoLTE4

  • Gọi qua Wi-Fi

Credo Mobile

  • 5G7

  • eSIM

  • FaceTime qua mạng di động

  • LTE

  • Điểm truy cập cá nhân1

  • Mở khóa2

  • Thư thoại hình ảnh

  • VoLTE4

  • Gọi qua Wi-Fi

Cricket

  • 5G7

  • Nhắn tin RCS được mã hóa hai chiều (beta)

  • eSIM

  • FaceTime qua mạng di động

  • LTE

  • Điểm truy cập cá nhân1

  • Mở khóa2

  • Thư thoại hình ảnh

  • VoLTE4

  • Gọi qua Wi-Fi

Family Mobile

  • Nhắn tin RCS được mã hóa hai chiều (beta)

  • eSIM

  • FaceTime qua mạng di động

  • LTE

  • Điểm truy cập cá nhân1

  • Nhắn tin RCS

  • Thư thoại hình ảnh

  • VoLTE4

  • Gọi qua Wi-Fi

FirstNet

  • 5G7

  • Nhắn tin RCS được mã hóa hai chiều (beta)

  • eSIM

  • FaceTime

  • FaceTime qua mạng di động

  • LTE

  • Điểm truy cập cá nhân1

  • Thư thoại hình ảnh

  • VoLTE4

  • Gọi qua Wi-Fi

H20 Wireless

  • 5G7

  • eSIM

  • FaceTime qua mạng di động

  • LTE

  • Điểm truy cập cá nhân1

  • Nhắn tin RCS

  • Thư thoại hình ảnh

  • VoLTE4

  • Gọi qua Wi-Fi

Inland Cellular6

  • eSIM

  • FaceTime qua mạng di động

  • LTE

  • Điểm truy cập cá nhân1

  • Mở khóa2

  • Thư thoại hình ảnh

  • VoLTE4

  • Gọi qua Wi-Fi

Metro by T-Mobile

  • 5G7

  • Nhắn tin RCS được mã hóa hai chiều (beta)

  • eSIM

  • FaceTime qua mạng di động

  • LTE

  • Điểm truy cập cá nhân1

  • Mở khóa2

  • Thư thoại hình ảnh

  • VoLTE4

  • Gọi qua Wi-Fi

  • Gọi qua Wi-Fi trên các thiết bị kết nối iCloud được hỗ trợ

Mint Mobile

  • 5G7

  • Nhắn tin RCS được mã hóa hai chiều (beta)

  • eSIM

  • FaceTime qua mạng di động

  • LTE

  • Điểm truy cập cá nhân1

  • Thư thoại hình ảnh

  • VoLTE4

  • Gọi qua Wi-Fi

  • Gọi qua Wi-Fi trên các thiết bị kết nối iCloud được hỗ trợ

Nemont6

  • eSIM

  • FaceTime qua mạng di động

  • LTE

  • Điểm truy cập cá nhân1

  • Thư thoại hình ảnh

  • VoLTE4

  • Gọi qua Wi-Fi

Nex-Tech Wireless6

  • 5G7

  • Nhắn tin RCS được mã hóa hai chiều (beta)

  • eSIM

  • FaceTime qua mạng di động

  • LTE

  • Điểm truy cập cá nhân1

  • Mở khóa2

  • Thư thoại hình ảnh

  • VoLTE4

  • Gọi qua Wi-Fi

Optimum Mobile

  • 5G7

  • eSIM

  • FaceTime qua mạng di động

  • LTE

  • Điểm truy cập cá nhân1

  • Mở khóa

  • Thư thoại hình ảnh

  • VoLTE4

  • Gọi qua Wi-Fi

Panhandle Wireless6

  • 5G7

  • eSIM

  • FaceTime qua mạng di động

  • LTE

  • Điểm truy cập cá nhân1

  • Mở khóa2

  • Thư thoại hình ảnh

  • VoLTE4

  • Gọi qua Wi-Fi

PureTalk

  • 5G7

  • Nhắn tin RCS được mã hóa hai chiều (beta)

  • eSIM

  • FaceTime qua mạng di động

  • LTE

  • Điểm truy cập cá nhân1

  • Thư thoại hình ảnh

  • VoLTE4

  • Gọi qua Wi-Fi

Red Pocket

  • 5G7

  • Nhắn tin RCS được mã hóa hai chiều (beta)

  • eSIM

  • FaceTime qua mạng di động

  • LTE

  • Điểm truy cập cá nhân1

  • Mở khóa2

  • Thư thoại hình ảnh

  • VoLTE4

  • Gọi qua Wi-Fi

Simple Mobile6

  • eSIM

  • FaceTime qua mạng di động

  • LTE

  • Điểm truy cập cá nhân1

  • Thư thoại hình ảnh

  • VoLTE4

  • Gọi qua Wi-Fi

  • Gọi qua Wi-Fi trên các thiết bị kết nối iCloud được hỗ trợ

Spectrum

  • 5G7

  • Nhắn tin RCS được mã hóa hai chiều (beta)

  • eSIM

  • FaceTime qua mạng di động

  • LTE

  • Điểm truy cập cá nhân1

  • Nhắn tin RCS

  • Mở khóa2

  • Thư thoại hình ảnh

  • VoLTE4

  • Gọi qua Wi-Fi

Strata6

  • 5G7

  • Nhắn tin RCS được mã hóa hai chiều (beta)

  • eSIM

  • FaceTime qua mạng di động

  • LTE

  • Điểm truy cập cá nhân1

  • Thư thoại hình ảnh

  • VoLTE4

  • Gọi qua Wi-Fi

T-Mobile USA6

  • 5G7

  • Nhắn tin RCS được mã hóa hai chiều (beta)

  • eSIM

  • Các tính năng vệ tinh do nhà mạng cung cấp

  • FaceTime qua mạng di động

  • LTE

  • Điểm truy cập cá nhân1

  • Mở khóa2

  • Thư thoại hình ảnh

  • VoLTE4

  • Gọi qua Wi-Fi

  • Gọi qua Wi-Fi trên các thiết bị kết nối iCloud được hỗ trợ

Thumb Cellular6

  • 5G7

  • eSIM

  • FaceTime qua mạng di động

  • LTE

  • Điểm truy cập cá nhân1

  • Thư thoại hình ảnh

  • VoLTE4

  • Gọi qua Wi-Fi

Ting

  • 5G7

  • eSIM

  • FaceTime qua mạng di động

  • LTE

  • Điểm truy cập cá nhân1

  • Thư thoại hình ảnh

  • VoLTE4

  • Gọi qua Wi-Fi

  • Gọi qua Wi-Fi trên các thiết bị kết nối iCloud được hỗ trợ

Total Wireless

  • 5G7

  • eSIM

  • FaceTime qua mạng di động

  • LTE

  • Điểm truy cập cá nhân1

  • Nhắn tin RCS

  • Thư thoại hình ảnh

  • VoLTE4

  • Gọi qua Wi-Fi3

TracFone / Straight Talk6

  • 5G7

  • Nhắn tin RCS được mã hóa hai chiều (beta)

  • eSIM

  • FaceTime qua mạng di động

  • LTE

  • Điểm truy cập cá nhân1

  • Thư thoại hình ảnh

  • VoLTE4

  • Gọi qua Wi-Fi

Ultra Mobile

  • 5G7

  • Nhắn tin RCS được mã hóa hai chiều (beta)

  • eSIM

  • FaceTime qua mạng di động

  • LTE

  • Điểm truy cập cá nhân1

  • Mở khóa2

  • Thư thoại hình ảnh

  • VoLTE4

  • Gọi qua Wi-Fi

  • Gọi qua Wi-Fi trên các thiết bị kết nối iCloud được hỗ trợ

Union Wireless6

  • eSIM

  • FaceTime qua mạng di động

  • LTE

  • Điểm truy cập cá nhân1

  • Mở khóa2

  • Thư thoại hình ảnh

  • VoLTE4

  • Gọi qua Wi-Fi

United Wireless

  • 5G7

  • eSIM

  • FaceTime qua mạng di động

  • LTE

  • Điểm truy cập cá nhân1

  • Mở khóa2

  • Thư thoại hình ảnh

  • VoLTE4

US Cellular6

  • 5G7

  • Nhắn tin RCS được mã hóa hai chiều (beta)

  • eSIM

  • FaceTime qua mạng di động

  • LTE

  • Điểm truy cập cá nhân1

  • Mở khóa2

  • Thư thoại hình ảnh

  • VoLTE4

  • Gọi qua Wi-Fi3

Verizon Wireless6

  • 5G7

  • Nhắn tin RCS được mã hóa hai chiều (beta)

  • eSIM

  • FaceTime qua mạng di động

  • LTE

  • Điểm truy cập cá nhân1

  • Mở khóa2

  • Thư thoại hình ảnh

  • VoLTE4

  • Gọi qua Wi-Fi

  • Gọi qua Wi-Fi trên các thiết bị kết nối iCloud được hỗ trợ

Viaero

  • 5G7

  • eSIM

  • FaceTime qua mạng di động

  • LTE

  • Điểm truy cập cá nhân1

  • Mở khóa2

  • Thư thoại hình ảnh

  • VoLTE4

Visible

  • 5G7

  • Nhắn tin RCS được mã hóa hai chiều (beta)

  • eSIM

  • FaceTime qua mạng di động

  • LTE

  • Điểm truy cập cá nhân1

  • Thư thoại hình ảnh

  • VoLTE4

West Central Wireless

  • eSIM

  • FaceTime qua mạng di động

  • LTE

  • Điểm truy cập cá nhân1

  • Thư thoại hình ảnh

  • VoLTE4

Xfinity Mobile

  • 5G7

  • Nhắn tin RCS được mã hóa hai chiều (beta)

  • eSIM

  • FaceTime qua mạng di động

  • LTE

  • Điểm truy cập cá nhân1

  • Nhắn tin RCS

  • Mở khóa2

  • Thư thoại hình ảnh

  • VoLTE4

  • Gọi qua Wi-Fi

  • Gọi qua Wi-Fi trên các thiết bị kết nối iCloud được hỗ trợ

  1. Có thể bao gồm một khoản phí hoặc yêu cầu bổ sung. Hãy liên hệ với nhà mạng để biết thêm thông tin.

  2. Nếu tài khoản của bạn đáp ứng các yêu cầu, nhà mạng có thể mở khóa một số kiểu máy iPhone để những thiết bị này có thể hoạt động trên phạm vi quốc tế. Các kiểu máy này vẫn bị giới hạn ở nhà mạng đó tại Hoa Kỳ và sẽ không hoạt động với bất kỳ nhà mạng nào khác tại Hoa Kỳ. Hãy liên hệ với nhà mạng để biết thêm thông tin chi tiết.

  3. Hỗ trợ trên iPhone 6s và 6s Plus trở lên.

  4. Chỉ hỗ trợ VoLTE trên iPhone 6 trở lên.

  5. Nhà mạng hỗ trợ tính năng nhận cảnh báo của chính phủ Canada thông qua WPAS (Hệ thống cảnh báo công cộng không dây).

  6. Nhà mạng hỗ trợ tính năng nhận cảnh báo của chính phủ Hoa Kỳ thông qua CMAS (Hệ thống cảnh báo tin nhắn qua mạng di động).

  7. Khả dụng với iPhone 12 trở lên. Yêu cầu gói dữ liệu. Tốc độ thay đổi tùy theo điều kiện của địa điểm và nhà cung cấp mạng. Để biết chi tiết về khả năng hỗ trợ 5G, hãy liên hệ với nhà cung cấp mạng của bạn.

Apple không đề xuất hay chứng thực thông tin về các sản phẩm không do Apple sản xuất hoặc các trang web độc lập không chịu sự kiểm soát hay kiểm tra của Apple. Apple không chịu trách nhiệm về việc lựa chọn, hiệu suất hay việc sử dụng trang web hoặc sản phẩm của bên thứ ba. Apple không đưa ra tuyên bố nào về tính chính xác hay độ tin cậy của trang web bên thứ ba. Liên lạc với nhà cung cấp để biết thêm thông tin.

Ngày đăng: